adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ hại, rất tệ, vô cùng tệ. Very badly. Ví dụ : ""I slept like shit last night, so I'm really tired today." " Tối qua tôi ngủ tệ hại lắm, nên hôm nay tôi rất mệt. language phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc